clematis texensis

Học thuật
Thân thiện
clematis texensis

A gardener carefully tends to a clematis texensis vine in full bloom.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thực vật học):
    • Cây ông lão đỏ: Một loài cây leo thân gỗ, nguồn gốc từ bang Texas, Hoa Kỳ, thuộc chi Clematis. Loài này được biết đến với những bông hoa đơn lẻ, hình chuông rủ xuống, màu đỏ tươi rực rỡ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The garden features a beautiful trellis covered in clematis texensis. (Khu vườn một giàn leo đẹp được phủ kín bởi cây ông lão đỏ.)
    • Clematis texensis is prized for its unique scarlet, bell-shaped flowers. (Cây ông lão đỏ được đánh giá cao nhờ những bông hoa hình chuông màu đỏ tươi độc đáo của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh làm vườn hoặc thực vật học, clematis texensis thường được nhắc đến như một loại cây cảnh quý, phù hợp để trồng leo giàn hoặc tường.
    • For a vertical accent with vivid color, many gardeners recommend clematis texensis. (Để tạo điểm nhấn thẳng đứng với màu sắc rực rỡ, nhiều người làm vườn khuyên dùng cây ông lão đỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Clematis (n): Tên gọi chung của chi "ông lão" hoặc "chi vi", bao gồm nhiều loài cây leo hoa.
    • There are hundreds of species in the clematis genus. ( hàng trăm loài trong chi ông lão.)
  • Scarlet clematis: Một tên gọi thông thường khác cho clematis texensis, nhấn mạnh vào màu hoa đỏ tươi của .
Từ đồng nghĩa
  • Texas clematis: Ông lão Texas (tên gọi theo vùng).
  • Scarlet leatherflower: Hoa da đỏ (dịch nghĩa mô tả).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây một danh từ riêng chỉ tên một loài thực vật cụ thể.)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng đây một danh từ riêng chỉ tên một loài thực vật cụ thể.)

clematis texensis

A gardener carefully tends to a clematis texensis vine in full bloom.

Noun
  1. (thực vật học) ông lão đỏ (cây ông lão vúng Texas, hoa đơn màu đỏ tươi)

Từ đồng nghĩa